
Băng chuyền tái đông
Khóa lớp mạ băng. Bảo quản đúng nhiệt độ tâm.
Băng chuyền tái đông hóa cứng sản phẩm sau khi cấp đông và mạ băng, để sản phẩm đạt đúng nhiệt độ tâm trước khi vào kho lạnh. Thiết bị dùng công nghệ cấp đông bằng tia gió tốc độ cao; buồng có hình dạng khí động học cùng bộ điều chỉnh áp suất khí tích hợp giữ luồng khí ổn định, cho phép chạy hơn 20 giờ giữa hai lần xả đá. Hai lối đi mở dọc thân máy giúp tiếp cận mọi góc, vệ sinh nhanh hơn và ít hóa chất hơn.
Hóa cứng tức thì
Tia gió tốc độ cao cố định lớp băng ngay sau máy mạ băng.
Dễ vệ sinh
Hai lối đi mở dọc thân máy, tiếp cận mọi góc.
Ít xả đá
Luồng khí ổn định cho hơn 20 giờ giữa hai lần xả đá.
Tiết kiệm điện
Buồng gọn và luồng khí hiệu quả giúp tiêu thụ điện thấp.
Thermal Jet® · R-series cấp đông những gì
Dùng sau máy mạ băng cho tôm, cá, bạch tuộc, mực và thủy sản mạ băng khác.

Tôm

Cá

Bạch tuộc

Mực
Bảng thông số kỹ thuật
| Mô tả | R900 | R1100 | R1200 | R1500 | R2200T |
|---|---|---|---|---|---|
| Năng suất cấp đông danh định (kg/h) ¹ | 900 | 1.100 | 1.200 | 1.500 | 2.200 |
| Công suất lạnh tại Te ≈ –45 °C (kW) | 35 | 43 | 47 | 58 | 86 |
| Loại băng tải | Băng tải lưới Inox Eyelink hoặc lưới SUS 304 | ||||
| Chiều dài (mm) | 4.900 | 5.400 | 5.800 | 6.700 | 5.400 |
| Chiều rộng băng tải (mm) | 1500 · 1800 | ||||
| Chiều cao (mm) | 3.230 | ||||
| Chạy liên tục không xả đá | > 20 h | ||||
¹ Cơ sở tính năng suất danh định: Tôm HLSO, 16–20 con/lb, nhiệt độ tâm vào/ra +10 °C / –20 °C. Thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước.
Thông tin kỹ thuật chung
Xem máy vận hành

Chưa chắc năng suất nào phù hợp nhà máy?
Hãy cho chúng tôi biết sản phẩm, kích cỡ và năng suất. Kỹ sư GLORY phản hồi trong vòng 1 ngày làm việc.
Trao đổi với kỹ sư
